Thứ Bảy, 20 tháng 8, 2016

Từ vựng tiếng anh về tính cách con người

Từ vựng tiếng anh về tính cách con người sau đây sẽ giúp bạn củng cố thêm vào vốn từ của mình để có thể áp  dụng vào nhiều trường hợp,  nhiều câu giao tiếp đúng cách hon.

Bad-temperedNóng tính
BoringBuồn chán
braveAnh hùng
CarefulCẩn thận
CarelessBất cẩn, cẩu thả
CheerfulVui vẻ
CrazyĐiên khùng
Easy goingDễ gần
ExcitingThú vị
FriendlyThân thiện
FunnyVui vẻ
GenerousHào phóng
HardworkingChăm chỉ
ImpoliteBất lịch sự
KindTốt bụng
LazyLười biếng
MeanKeo kiệt
Out goingCởi mở
PoliteLịch sự
QuietÍt nói
SeriousNghiêm túc
ShyNhút nhát
Smart = intelligentThông minh
SociableHòa đồng
SoftDịu dàng
StrictNghiêm khắc
StupidNgu ngốc
ObservantTinh ý
Imaginativegiàu trí tưởng tượng
IntrovertedHướng nội
Extrovertedhướng ngoại
EnthusiasticHăng hái, nhiệt tình
DependableĐáng tin cậy
CreativeSáng tạo
ConfidentTự tin
CompetitiveCạnh tranh, đua tranh
CautiousThận trọng
AmbitiousCó nhiều tham vọng
AggressiveHung hăng, xông xáo
TalkativeNói nhiều
TalentedTài năng, có tài
OptimisticLạc quan
PessimisticBi quan
RationalCó chừng mực, có lý trí
RecklessHấp Tấp
SincereThành thật
StubbornBướng bỉnh
Understantdinghiểu biết
WiseThông thái uyên bác
CleverKhéo léo
TacfulLịch thiệp
FaithfulChung thủy
GentleNhẹ nhàng
Humoroushài hước
Honesttrung thực
LoyalTrung thành
PatientKiên nhẫn
Open-mindedKhoáng đạt
SelfishÍch kỷ
Hot-temperNóng tính
ColdLạnh lùng
Madđiên, khùng
AggressiveXấu bụng
UnkindXấu bụng, không tốt
UnpleasantKhó chịu
CruelĐộc ác
GruffThô lỗ cục cằn
InsolentLáo xược
HaughtyKiêu căng
BoastKhoe khoang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét